dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "d^"
Danh lợi bất như nhàn
Danh lợi không bằng nhàn tản
Danh ô nan thục
Da như da chết trôi
Dạ như phổi bò
Da như trứng gà bóc
Danh vọng càng cao thì càng hay va chạm
Danh vọng càng lớn thì vấp ngã càng nặng
Dặn ngọc thề vàng
Dân ngu cu đen, ăn cơm không biết trở đầu đũa
Dân nhỏ xã bé
Dân như cây gỗ tròn
Dẫn như dẫn cưới
Dần như dần lươn
Dân như gỗ tròn
Da nọ ấp da kia
Dẫn rắn vào hang
Dần táng, mão phát
Dân thợ, chậm vợ muộn con
Dân tổng lí, quốc công hầu
Dân được mùa, sãi chùa có oản
Dẫn đường chỉ lối
Dao bầu thớt lim
Dao chém đá, rạ chém đất
Dạo chơi quán cũng như nhà, lều tranh có nghĩa hơn toà ngói cao
Dao chuôi bạc, mác chuôi ngà
Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn
Dao cùn rựa cụt
Dao cùn thớt trũng
Dạ đói lòng không
Dao kề cổ
Dao kề cổ không xưng
Dao kia chợ sát Phú Đa, cau kia thì ở sông Đà mang lên
Dao Lãnh Gió, võ Lãnh Bấc
Dáo Mao tuần lình Dương Đình Tuấn
Dao mẻ tra vỏ vỡ, ách xấu đặt trâu gầy
Dao năng liếc thì sắc
Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen
Dao năng liếc thời sắc, người năng gặp thời quen
Dao năng mài thì sắc, người năng chào thì quen
Dao nào bao ấy
Dao nào chuôi ấy
Da đồng lông móc
Dao sắc chắc kê
Dao sắc chẳng chặt được chuôi
Dao sắc chẳng gọt được nắm
Dao sắc đến đâu bỏ hoài cũng gỉ
Dao sắc gọt chẳng được chuôi
Dao sắc không bằng chắc kê
Dao sắc không gọt được chuôi
Dao sắc không thể gọt được chuôi
Dao thợ cạo, áo làng buôn
Dao thợ cạo thì sắc, áo làng buôn thì đẹp
Dao thử trâu béo, kéo thử lụa số
Dao thử trầu héo, kéo thử lụa co
Dao thử trầu héo, kéo thử lụa sô
Dao tốt chém phân trâu
Dập dìu trúc mai
Dạ sắt gan đồng
Dạ sắt gan vàng
Dạ sâu hơn bể, bụng kín hơn buổng
Dạ sâu hơn biển, bụng kín hơn buồng
Dất bò biếu chị, lấy hoa cho em
Dắt mẹ xuống ao
Dắt nhau như đồ dây
Dắt nhau xuống giếng
Dắt nhau xuống hố
Dát như cáy, ngang như cua
Da trắng như ngà
Da trắng như trứng gà bóc
Da trắng tóc dài
Dạ tràng xe cát
Dã tràng xe cát
Dạ tràng xe cát bể Đông, nhọc lòng mà chẳng nên công cán gì
Dã tràng xe cát bể Đông, nhọc lòng mà chẳng nên công nỗi gì
Dã tràng xe cát bể Đông, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì
Dã tràng xe cát biển Đông, nhọc mình mà chẳng nên công cán gì
Dắt trâu chui ống
Dắt trâu chui qua ống
Dắt trâu qua ống
Dắt trâu qua rào
Dắt voi phải tìm đường cho voi đi
Dắt voi phải tìm đường voi đi
Dầu ai buôn bán trăm nghề, đi ngày con nước trở về tay không
Dẫu đắt nhưng cắt nên miếng
Dầu đắt nhưng cắt nên miếng
Dẫu đất nhưng cát ra miếng
Dâu chợ Sò, bò chợ Si
Dầu dãi nắng mưa
Dâu dâu rể rể cũng kể là con
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...